Kết quả học tập học kỳ và kết quả tốt nghiệp được phân loại theo điểm như sau:
-
Áp dụng từ khóa tuyển 2021 trở về sau:
|
Điểm trung bình |
Xếp loại/hạng |
|
a. Loại đạt |
|
|
Từ 9 đến 10 |
Xuất sắc |
|
Từ 8 đến cận 9 |
Giỏi |
|
Từ 7 đến cận 8 |
Khá |
|
Từ 5 đến cận 7 |
Trung bình |
|
b. Loại không đạt |
Xếp loại |
|
Từ 4 đến cận 5 |
Yếu |
|
Dưới 4 |
Kém |
- Áp dụng cho khóa 2020 trở về trước:
|
Điểm trung bình |
Xếp loại/hạng |
|
a. Loại đạt |
|
|
Từ 9 đến 10 |
Xuất sắc |
|
Từ 8 đến cận 9 |
Giỏi |
|
Từ 7 đến cận 8 |
Khá |
|
Từ 6 đến cận 7 |
Trung bình khá |
|
Từ 5 đến cận 6 |
Trung bình |
|
b. Loại không đạt |
Xếp loại |
|
Từ 4 đến cận 5 |
Yếu |
|
Dưới 4 |
Kém |
** Điểm trung bình học kỳ và điểm trung bình tích lũy được sử dụng để xét thôi học, xét cảnh báo học tập, xếp loại học lực và xếp hạng tốt nghiệp.